Người theo dõi

2 thg 7, 2011

Trách nhiệm


Danh sách cụ thể

Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Đại hội XI (2011)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Nguyễn Phú TrọngTổng bí thưChủ tịch Quốc hội, Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Bí thư Quân ủy Trung ương
2Trương Tấn SangThường trực Ban Bí thư
3Phùng Quang ThanhBộ trưởng Bộ Quốc phòng
Phó bí thư Quân ủy Trung ương
4Nguyễn Tấn DũngThủ tướng Chính phủ
Phó Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và An ninh Việt Nam, Bí thư Ban Cán sự đảng Chính phủ
5Nguyễn Sinh HùngPhó Thủ tướng Thường trực, Phó Bí thư Ban Cán sự đảng Chính phủ
6Lê Hồng Anhphụ trách công tác nội chính, Bộ trưởng Bộ Công an, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương
7Lê Thanh HảiBí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
8Tô Huy RứaTrưởng Ban Tuyên Giáo Trung ương, Chủ tịch Hội đồng lý luận Trung ươngTrưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (từ 8/2/2011)
9Phạm Quang NghịBí thư Thành ủy Hà Nội
10Trần Đại QuangThứ trưởng Bộ Công an
11Tòng Thị PhóngPhó chủ tịch Quốc hội, Phó bí thư Đảng đoàn Quốc hội
12Ngô Văn DụChủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
13Đinh Thế HuynhChủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam, Tổng biên tập Báo Nhân dânTrưởng Ban Tuyên Giáo Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (từ 8/2/2011)
14Nguyễn Xuân PhúcBộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Đại hội X (2006)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Nông Đức MạnhTổng bí thư
Bí thư Đảng uỷ Quân sự Trung ương
2Nguyễn Minh TriếtChủ tịch nước CHXHCN Việt Nam
Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và An ninh Việt Nam
3Nguyễn Tấn DũngThủ tướng Chính phủ
Phó chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và An ninh Việt Nam, Bí thư Ban cán sự đảng Chính phủ
4Nguyễn Phú TrọngChủ tịch Quốc hội Việt Nam, Bí thư Đảng đoàn Quốc hội
5Trương Tấn SangThường trực Ban Bí thư Trung ương
6Lê Hồng AnhBộ trưởng Bộ Công an, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương
7Phạm Gia KhiêmPhó Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
8Phùng Quang ThanhBộ trưởng Bộ Quốc phòng
Phó bí thư Đảng uỷ Quân sự Trung ương
9Trương Vĩnh TrọngBí thư Trung ương
Phó Thủ tướng
10Lê Thanh HảiBí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
11Nguyễn Sinh HùngPhó Thủ tướng thường trực
12Nguyễn Văn ChiBí thư Trung ương
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
13Hồ Đức ViệtBí thư Trung ương
Trưởng Ban Tổ chức Trung ương
14Phạm Quang NghịBí thư Thành ủy Hà NộiCho thôi không tham gia Ban Bí thư Trung ương từ Hội nghị lần thứ 3 (24-27/6/2006) [2].
15Tô Huy RứaBí thư Trung ương
Trưởng Ban Tuyên Giáo Trung ương
Bầu bổ sung tại Hội nghị lần thứ 9
Đại hội IX (2001)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Nông Đức MạnhTổng bí thư
Bí thư Quân ủy Trung ương
2Trần Đức LươngChủ tịch nước
3Phan Văn KhảiThủ tướng
4Nguyễn Văn AnChủ tịch Quốc hội
5Lê Minh HươngBộ trưởng Bộ Công an (đến năm 2002)Mất năm 2004
6Nguyễn Minh TriếtBí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
7Nguyễn Phú TrọngBí thư Thành ủy Hà Nội
8Trương Tấn SangTrưởng ban Kinh tế Trung ương
9Nguyễn Tấn DũngPhó Thủ tướng thường trực
10Phạm Văn TràBộ trưởng Bộ Quốc phòng
11Phan DiễnThường trực Ban Bí thư
12Lê Hồng AnhChủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương( đến cuối năm 2002), Bộ trưởng Bộ Công an từ năm 2002
13Trần Đình HoanTrưởng Ban Tổ chức Trung ương, Giám đốc Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
14Trương Quang ĐượcTrưởng Ban Dân vận trung ương, năm 2002 là Phó chủ tịch Quốc hội
15Nguyễn Khoa Điềmphụ trách tư tưởng, văn hóa và khoa giáo, Trưởng Ban Tư tưởng văn hóa
Hội nghị Trung ương tháng 12 năm 1997
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Lê Khả PhiêuTổng bí thư
Thường vụ Bộ Chính trị
2Trần Đức LươngChủ tịch nước
Thường vụ Bộ Chính trị
3Phan Văn KhảiThủ tướng
Thường vụ Bộ Chính trị
4Nông Đức MạnhChủ tịch Quốc hội
Thường vụ Bộ Chính trị
5Phạm Thế DuyệtThường vụ Thường trực Bộ Chính trị, từ năm 1999 kiêm Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
6Nguyễn Tấn DũngPhó Thủ tướng
7Nguyễn Mạnh CầmPhó Thủ tướng
8Nguyễn Phú TrọngPhụ trách công tác tư tưởng - văn hóa và khoa giáo, từ năm 2000 là Bí thư Thành ủy Hà Nội
9Đoàn KhuêMất năm 1998
10Nguyễn Đức BìnhChủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương
11Nguyễn Văn AnTrưởng Ban Tổ chức Trung ương
12Phạm Văn TràBộ trưởng Bộ Quốc phòng
13Nguyễn Minh TriếtTrưởng Ban dân vận Trung ương, từ năm 2000 là Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
14Nguyễn Thị Xuân MỹChủ nhiệm Ủy ban kiểm tra trung ương
15Trương Tấn SangBí thư thành ủy TP.HCM, sau là Trưởng ban kinh tế trung ương
16Lê Xuân TùngBí thư thành ủy Hà Nội, từ năm 2000 là Trưởng ban khoa giáo trung ương, phụ trách công tác tư tưởng - văn hóa và khoa giáo
17Lê Minh HươngBộ trưởng Bộ Công an
18Phan DiễnTrưởng Ban Kinh tế trung ương, đến năm 2000 là Bí thư Thành ủy Đà Nẵng
19Phạm Thanh NgânChủ nhiệm Tổng cục chính trị
Đại hội VIII (1996)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Đỗ MườiTổng bí thư (đến tháng 12 năm 1997)
Thường vụ Bộ Chính trị
Từ tháng 12 năm 1997 rút khỏi Bộ Chính trị
2Lê Đức AnhChủ tịch nước (đến năm 2007)
Thường vụ Bộ Chính trị
Từ tháng 12 năm 1997 rút khỏi Bộ Chính trị
3Võ Văn KiệtThủ tướng (đến năm 2007)
Thường vụ Bộ Chính trị
Từ tháng 12 năm 1997 rút khỏi Bộ Chính trị
4Nông Đức MạnhChủ tịch Quốc hội
5Lê Khả PhiêuChủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thường trực Bộ Chính trị, từ tháng 12 năm 1997 là Tổng Bí thư Đảng
Thường vụ Bộ Chính trị
6Nguyễn Mạnh CầmPhó Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
7Phan Văn KhảiPhó Thủ tướng thường trực
8Đoàn KhuêBộ trưởng Bộ Quốc phòng (đến năm 1997)Mất năm 1998
9Nguyễn Đức BìnhChủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương, Giám đốc Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
10Nguyễn Văn AnTrưởng Ban Tổ chức Trung ương
11Phạm Văn TràBộ trưởng Bộ Quốc phòng (từ tháng 12 năm 1997)
12Trần Đức LươngPhó Thủ tướng
13Nguyễn Thị Xuân MỹChủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
14Trương Tấn SangBí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
15Lê Xuân TùngBí thư Thành ủy Hà Nội, từ năm 2000 là Trưởng Ban Khoa giáo Trung ương
16Lê Minh HươngBộ trưởng Bộ Công an
17Nguyễn Đình TứTrưởng Ban Khoa giáo Trung ươngMất trong thời gian Đại hội,
trước khi công bố danh sách chính thức
18Phạm Thế DuyệtTrưởng Ban dân vận Trung ương, sau là Thường vụ Thường trực Bộ Chính Trị
19Nguyễn Tấn DũngTrưởng ban Kinh tế Trung ương (1996-1997), Phó thủ tướng Chính phủ từ năm 1997
Đại hội VII (1991)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Đỗ MườiTổng bí thư
2Lê Đức AnhThường trực Bộ Chính trị, phụ trách quốc phòng, an ninh, đối ngoại, từ 1992 Chủ tịch nước
3Võ Văn KiệtThủ tướng
4Đào Duy TùngThường trực Ban Bí thư, từ năm 1994 là Thường trực Bộ Chính trị- Ban Bí thư
5Nông Đức MạnhTrưởng Ban Dân tộc trung ương, từ năm 1992 là Chủ tịch Quốc hội
6Lê Khả PhiêuChủ nhiệm Tổng cục Chính trịBầu bổ sung từ Hội nghị Trung ương 6 tháng 11 năm 1993
7Nguyễn Mạnh CầmBộ trưởng Bộ Ngoại giaoBầu bổ sung từ Hội nghị Trung ương 6 tháng 11 năm 1993
8Phan Văn KhảiPhó Thủ tướng
9Đoàn KhuêBộ trưởng Bộ Quốc phòng
10Nguyễn Đức BìnhPhụ trách công tác tư tưởng - văn hoá và khoa giáo, Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
11Vũ OanhPhụ trách Dân vận và Mặt trận, Trưởng Ban Dân vận trung ương
12Lê Phước ThọTrưởng Ban Tổ chức trung ương
13Bùi Thiện NgộBộ trưởng Bộ Nội vụ (từ năm 1994 đổi là Bộ Công an)
14Võ Trần ChíBí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
15Phạm Thế DuyệtBí thư Thành ủy Hà Nội
16Nguyễn Hà PhanTrưởng Ban Kinh tế Trung ương, Phó chủ tịch Quốc hộiBầu bổ sung từ Hội nghị Trung ương 6 tháng 11 năm 1993, giữ chức đến năm 1996. Năm 1996 bị khai trừ khỏi đảng
17Đỗ Quang ThắngChủ nhiệm Ủy ban kiểm tra trung ương
Bầu bổ sung từ Hội nghị Trung ương 6 tháng 11 năm 1993
Đại hội VI (1986)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Nguyễn Văn LinhTổng bí thư
2Võ Chí CôngChủ tịch Hội đồng Nhà nước
3Phạm HùngChủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (đến năm 1988)Mất năm 1988
4Đỗ MườiChủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (từ năm 1988)
Thường trực Ban Bí thư (đến năm 1988)
5Võ Văn KiệtPhó chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
6Nguyễn Đức TâmTrưởng Ban tổ chức trung ương
7Nguyễn Cơ ThạchPhó chủ tịch HDBT, Bộ trưởng Bộ ngoại giao
8Lê Đức AnhBộ trưởng Bộ Quốc phòng
9Đồng Sĩ NguyênPhó chủ tịch HDBT
10Trần Xuân BáchPhụ trách về đối ngoại kiêm Trưởng ban Đối ngoại Trung ương, sau Trưởng ban Tư tưởng Văn hóa TƯ, phụ trách nghiên cứu về lý luậnĐến tháng 3 năm 1990
11Nguyễn Thanh BìnhBí thư Thành ủy Hà Nội
Thường trực Ban Bí thư (từ năm 1988)
12Mai Chí ThọBộ trưởng Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an)
13Đào Duy TùngTrưởng ban tư tưởng văn hóa TWỦy viên dự khuyết
Ủy viên chính thức từ năm 1988
Đại hội V (1982)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Lê DuẩnTổng bí thư (đến tháng 7 năm 1986)Mất tháng 7 năm 1986
2Trường ChinhTổng bí thư (tháng 7-12 năm 1986)
Chủ tịch Hội đồng Nhà nước
3Phạm Văn ĐồngChủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
4Phạm HùngPhó chủ tịch HDBT, Bộ trưởng Bộ Nội vụ
5Lê Đức ThọThường trực kiêm trưởng ban chính trị đặc biệt , phó chủ tịch uỷ ban quốc phòng của Đảng
6Văn Tiến DũngBộ trưởng Bộ quốc phòng
7Võ Chí CôngThường trực Ban Bí thư
8Chu Huy MânPhó chủ tịch Hội đồng Nhà nước, Chủ nhiệm Tổng cục chính trị
9Tố HữuPhó Chủ tịch HDBT
10Võ Văn KiệtPhó chủ tịch HDBT
11Đỗ MườiPhó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
12Lê Đức AnhThứ trưởng Bộ Quốc phòng
13Nguyễn Đức TâmTrưởng Ban tổ chức trung ương
14Nguyễn Văn LinhThường trực Ban Bí thư (từ tháng 6 năm 1986)Bầu bổ sung tháng 6 năm 1985
15Nguyễn Cơ ThạchBộ trưởng Bộ ngoại giaoỦy viên dự khuyết
16Đồng Sĩ NguyênPhó chủ tịch Hội đồng Bộ trưởngỦy viên dự khuyết
Đại hội IV (1976)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Lê DuẩnTổng bí thư
2Trường ChinhChủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội
3Phạm Văn ĐồngThủ tướng
4Phạm HùngPhó thủ tướng
5Lê Đức ThọTrưởng Ban tổ chức TW rồi Bí thư thường trực, phụ trách tổ chức
6Võ Nguyên GiápPhó thủ tướng, Bộ trưởng Bộ quốc phòng
7Nguyễn Duy TrinhPhó thủ tướng
8Lê Thanh NghịPhó thủ tướng, Thường trực Ban Bí thư ( từ 1980)
9Trần Quốc HoànBộ trưởng Bộ Nội vụ
10Văn Tiến DũngTổng tham mưu trưởng, sau là Bộ trưởng Bộ quốc phòng
11Lê Văn LươngBí thư thành ủy Hà Nội
12Nguyễn Văn LinhBí thư thành ủy thành phố Hồ chí Minh rồi Trưởng ban Cải tạo Xã hội Chủ nghĩa của Trung ương
13Võ Chí CôngPhó thủ tướng
14Chu Huy MânChủ nhiệm Tổng cục chính trị
15Tố HữuTrưởng Ban tuyên giáo TW, từ 1980 là Phó thủ tướngỦy viên dự khuyết
Ủy viên chính thức từ năm 1980
16Võ Văn KiệtBí thư Thành ủy TP.HCMỦy viên dự khuyết
17Đỗ MườiPhó Thủ tướngỦy viên dự khuyết
Đại hội III (1960)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Hồ Chí MinhChủ tịch ĐảngChủ tịch nước (đến năm 1969)Mất tháng 9 năm 1969
2Lê DuẩnBí thư thứ nhất TW Đảng, năm 1961 kiêm Trưởng Ban Thống nhất TW
3Trường ChinhChủ tịch Ủy ban thường vụ Quốc hội, phụ trách công tác Quốc hội, công tác tư tưởng của Đảng
4Phạm Văn ĐồngThủ tướng
5Lê Đức ThọTrưởng Ban tổ chức trung ương (đến 1973), Trưởng Ban miền Nam của TW từ 1973
6Phạm HùngPhó thủ tướng, từ 1967 là Bí thư Trung ương cục miền nam
7Võ Nguyên GiápPhó thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
8Nguyễn Chí ThanhChủ nhiệm Tổng cục chính trị, sau là Trưởng Ban Công tác nông thôn Trung ương, từ năm 1963 là Bí thư Trung ương cục miền NamMất năm 1967
9Nguyễn Duy TrinhPhó thủ tướng, sau kiêm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
10Lê Thanh NghịPhó thủ tướng
11Hoàng Văn HoanPhó chủ tịch Ủy ban thường vụ Quốc hội
12Văn Tiến DũngTổng tham mưu trưởngỦy viên dự khuyết
Ủy viên chính thức từ tháng 3 năm 1972
13Trần Quốc HoànBộ trưởng Bộ Công anỦy viên dự khuyết
Ủy viên chính thức từ tháng 6 năm 1972
Đại hội II (1951)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú
1Hồ Chí MinhChủ tịch Đảng (năm 1956 kiêm Tổng Bí thư), Chủ tịch nước
2Trường ChinhTổng bí thư (đến năm 1956), từ 1958 là Phó thủ tướng
3Lê DuẩnBí thư Xứ ủy Nam Bộ, sau Bí thư Trung ương cục miền Nam, năm 1957 phụ trách công việc hàng ngày của đảng, tương tự quyền Tổng Bí thư
4Phạm Văn ĐồngPhó thủ tướng, sau đó Thủ tướng Việt Nam, từ năm 1955, kiêm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
5Hoàng Quốc ViệtTrưởng Ban dân vận mặt trậnĐến năm 1956
6Võ Nguyên GiápBộ trưởng Bộ Quốc phòng, sau kiêm Phó thủ tướng
7Nguyễn Chí ThanhChủ nhiệm Tổng cục chính trị
8Lê Đức ThọTrưởng ban thống nhất Trung ương và Từ năm 1956 là Trưởng Ban tổ chức TWBầu bổ sung từ năm 1955
9Nguyễn Duy TrinhChánh Văn phòng Trung ương Đảng, năm 1958 là Bộ trưởng Phủ Thủ tướngBầu bổ sung từ năm 1956
10Lê Thanh NghịBộ trưởng Bộ Công nghiệpBầu bổ sung từ năm 1956
11Hoàng Văn HoanĐại sứ Việt Nam tại Trung Quốc, đến năm 1957, sau phụ trách công tác Quốc hội, là Phó trưởng ban kiêm Tổng thư ký Ban thường trực Quốc hộiBầu bổ sung từ năm 1956
12Phạm HùngBộ trưởng Phủ thủ tướng, từ năm 1958 Phó thủ tướng , Trưởng Ban thống nhất từ năm 1957Bầu bổ sung từ năm 1956
13Lê Văn LươngTrưởng ban tổ chức TW đến năm 1956Ủy viên dự khuyết đến năm 1956
Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Sau Cách mạng Tháng Tám (1945)
Thứ tựTênChức vụ Đảng, Nhà nướcGhi chú
1Hồ Chí MinhChủ tịch nướcỦy viên trung ương từ năm 1941
2Trường ChinhTổng Bí thư
3Võ Nguyên GiápBộ trưởng Bộ Nội vụ rồi Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
4Hoàng Quốc ViệtChủ nhiệm Tổng bộ Việt Minh
5Lê Đức Thọphụ trách công tác tổ chức Ðảng, sau là Phó bí thư Xứ ủy Nam Bộvào Nam năm 1948 thôi ủy viên thường vụ TW
6Nguyễn Lương BằngTrưởng Ban Tài chính - kinh tế Trung ươngbổ sung sau khi Lê Đức Thọ vào Nam
Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Hội nghị 8 (1941)
Thứ tựTênChức vụ ĐảngGhi chú
1Trường ChinhTổng bí thư, Trưởng Ban tuyên huấn Trung ương
2Hoàng Văn Thụđặc trách công tác mặt trận và binh vận của ĐảngHi sinh năm 1944
3Hoàng Quốc ViệtPhụ trách dân vận, mặt trận

[sửa]

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét